cực kì

cực kì

Cô bé cảm thấy cực kì vui sướng khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • mức độ cao nhất, vượt xa bình thường: "cực " dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính chất, trạng thái hoặc hành động, mang nghĩa "rất", "vô cùng", "hết sức".
    • dụ: ấy cực thông minh. ( ấy thông minhmức độ rất cao.)
  2. Tính từ (trong văn nói thân mật):

    • Xuất sắc, tuyệt vời: "cực " được dùng để khen ngợi một điều đó rất tốt, đáng ngưỡng mộ.
    • dụ: Bữa tiệc hôm nay cực ! (Bữa tiệc hôm nay rất tuyệt vời.)
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Bài toán này cực khó. (Bài toán này khó ở mức độ rất cao.)
    • Anh ấy cực yêu thương gia đình. (Anh ấy yêu thương gia đình vô cùng sâu sắc.)
  • Tính từ:

    • Phim này cực , bạn nên xem. (Phim này rất hay, bạn nên xem.)
    • Món quà em tặng chị cực luôn! (Món quà em tặng chị thật tuyệt vời!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực + tính từ": nhấn mạnh mức độ của tính từ.

    • Trời hôm nay cực nóng. (Trời nóng đến mức khó chịu.)
    • ấy cực xinh đẹp. ( ấy đẹp một cách nổi bật.)
  • "cực + động từ": nhấn mạnh mức độ của hành động.

    • Tôi cực thích món ăn này. (Tôi thích món ăn này rất nhiều.)
    • Họ cực cố gắng để hoàn thành dự án. (Họ nỗ lực hết mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cực (phó từ): rất, ở mức độ caodạng rút gọn của "cực ".

    • Cực tốt. (Rất tốt.)
    • Cực đẹp. (Rất đẹp.)
  • cùng (phó từ): hết sức, không giới hạnđồng nghĩa với "cực ".

    • Cảm ơn bạncùng. (Cảm ơn bạn rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Rất: mức độ cao, thông dụng.
  • Hết sức: nhấn mạnh sự nỗ lực hoặc mức độ tối đa.
  • Quá: thường dùng trong văn nói, mang sắc thái cảm xúc.
  • cùng: mức độ không giới hạn, trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Cực xuất sắc: rất giỏi, vượt trội.

    • Bài thuyết trình của anh ấy cực xuất sắc. (Bài thuyết trình rất ấn tượng chuyên nghiệp.)
  • Cực quan trọng: rất cần thiết, không thể thiếu.

    • Việc học ngoại ngữ cực quan trọng trong thời đại toàn cầu hóa. (Việc học ngoại ngữ vai trò then chốt.)

Từ chứa "cực kì"